* LGBT: Viết tắt tiếng Anh của người đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính và chuyển giới. (Lesbian, Gay, Bisexual & Transgender)
![]() |
| Biểu tượng đồng tính |
* Xu
hướng tính dục: Một yếu tố trong
tính dục, thể hiện bằng sự hấp dẫn có tính bền vững về cảm xúc, tình dục hoặc
tình cảm hướng tới người cùng giới, khác giới hay cả hai. Từ đó có các xu hướng
như đồng tính, dị tính hoặc song tính.
* Đồng
tính: Người
có cảm giác hấp dẫn về tình cảm, thể chất với người cùng giới.
* Dị
tính: Người
có cảm giác hấp dẫn về tình cảm, thể chất với người khác giới.
*
Song tính: Người
có cảm giác hấp dẫn về tình cảm, thể chất với cả hai giới.
*
Chuyển giới: Là
trạng thái khi một người có giới tính sinh học không trùng với bản dạng giới hay
thể hiện giới của họ (ví dụ: có cơ thể là nam và nghĩ mình là nữ, hoặc bề ngoài
như nữ). Người chuyển giới liên quan tới việc người đó nhận dạng hoặc thể hiện
mình là nam hay nữ, trong khi người đồng tính lại liên quan tới việc người đó
yêu người cùng giới hay khác giới. Quá
trình công khai của người chuyển giới sẽ được dành để nói đến trong một cẩm nang
khác.
*
Tính dục: Một
khái niệm bao gồm giới
tính sinh học (có
cơ thể là nam hay nữ), bản
dạng giới (cảm
nhận mình là nam hay nữ), xu
hướng tính dục (yêu
người cùng giới hay khác giới) và thể
hiện giới (thể
hiện là nam tính hay nữ tính). Tính
dục khác với tình dục.
*
Công khai: Quá
trình nhận diện và thừa nhận xu hướng tính dục hoặc bản dạng giới của chính mình
và thể hiện, chia sẻ cho người khác biết. Trong tiếng Anh từ tương đương
là come out (động từ)
hoặc coming out (danh
từ),
là từ được dùng khá phổ biến ngay cả ở các quốc gia và cộng đồng không nói tiếng
Anh.Trong tiếng Việt có những cách dịch khác của từ “come out/coming out”
như lộ
diện, bộc lộ.
* Bạn
đồng minh: Những
người không phải là LGBT, công khai ủng hộ cho quyền bình đẳng của LGBT và tôn
vinh sự đa dạng tính dục, có khuynh hướng hành động thách thức những lời lẽ và
hành vi kỳ thị LGBT.Từ tiếng Anh tương đương là ally.
*
PFLAG: Viết
tắt tiếng Anh của Hội Phụ huynh, Gia đình và Bạn bè của Người đồng
tính (Parents,
Families and Friends of Lesbians and Gays)
*
Trong tủ kín: Việc
che giấu người khác về xu hướng tính dục hoặc bản dạng giới của mình. Từ tiếng
Anh tương đương là closet,
theo nghĩa đen là “tủ kín”, ám chỉ việc sống che giấu bản thân.
*
Sự tự kỳ thị: Tình
trạng khi một người LGBT thuận theo những định kiến xã hội và tự ghét sợ chính
xu hướng tính dục hoặc bản dạng giới của mình. Từ tiếng Anh tương đương
là internalized
homophobia.
*
Định chuẩn hóa dị tính: Quan
niệm cho rằng chỉ có xu hướng tính dục dị tính và những vai trò giới có liên
quan mới là đúng chuẩn, còn những xu hướng và bản dạng khác với dị tính bị xem
là không bình thường. Định
chuẩn hóa dị tính được
cho là góp phần gây ra tình trạng kỳ thị người LGBT. Từ tiếng Anh tương đương
là heteronormativity.
*
Phân vân: Việc thấy không
chắc chắn mình có xu hướng tính dục hay bản dạng giới nào. Phân vân là một giai
đoạn bình thường trong quá trình một người tìm hiểu về tính dục của mình. Từ
tiếng Anh tương đương là questioning.
*
Tiết lộ: Việc cho người
khác biết một người là LGBT mà không có sự cho phép của người LGBT đó. Từ tiếng
Anh tương đương là outing.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét